biện pháp

  1. mesure; manière d'agir; expédient; truc
    • Biện pháp hành chính
      mesure administrative
    • Biện pháp khôn khéo
      manière d'agir habile
    • Tìm biện pháp gỡ rối
      chercher un expédient pour se tirer d'embarras
    • Anh ấy đã tìm ra biện pháp
      il a trouvé le truc
biện pháp
Chính quyền địa phương áp dụng biện pháp trồng cây để chống xói mòn đất.